Cùng học các từ vựng Tiếng Anh về côn trùng

từ vựng tiếng Anh về côn trùng nhé.

 1380514926 tu vung tieng anh ve cac loai con trung Cùng học các từ vựng Tiếng Anh về côn trùng
1.Ant /ænt/: con kiến
2.Fly /flai/: con ruồi
3.Butterfly /’bʌtǝflai/: con bướm
4.Dragonfly /’drægǝnflai/: chuồn chuồn
5.Bee /bi:/: con ong
6.Wasp /wɔsp/: ong bắp cày
7.Bumblebee /’bʌmbl,bi:/: ong nghệ
8.Moth /mɔθ/: bướm đêm
9.Flea /fli:/: bọ chét
10.Ladybird / ‘leidibǝ:d/: con bọ rùa
11.Beetle /’bi:tl/: bọ cánh cứng
12.Grasshopper /’gra:s,hɔpǝ/: châu chấu
13.Cockroach /’kɔkroutʃ/: con gián
14.Mosquito /,mǝs’ki:tou/: con muỗi
15.Cicada /si’ka :dǝ/ : ve sầu
16.Worm /’wɜrm/: con sâu
17.Glowworm /’glou,wɜm/: đom đóm
18.Bug /bʌg/: con rệp
19.Louse /laos/: con rận
20.Cricket /’krikit/: con dế 

Cùng Danh Mục :

Liên Quan Khác

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>